Mô tả
Máy nén khí trục vít Hitachi 55kW 75kW hiện đang được phân phối chính hãng bởi Thiết bị Công nghiệp HTC với đầy đủ chứng từ, chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. Liên hệ Hotline: 0984 983 444 để nhận báo giá ưu đãi và tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

Thông số kỹ thuật máy nén khí trục vít Hitachi 55kW 75kW
Máy nén khí trục vít Hitachi 55kW/75kW là hai công suất lớn nhất trong dòng máy nén khí công suất phổ thông. Thông số kỹ thuật chi tiết của loạt máy nén khí Hitachi 55kW-75kW:
Bảng thông số kỹ thuật dòng 55/75kW (M type)
Dòng thường (M type) lưu lượng khí ra được cố định cứng. Ví dụ, máy 75kW giải nhiệt gió ở áp suất định mức 0.7 MPa chỉ đạt lưu lượng tối đa là 13.2 m³/phút.
| Hạng mục | OSP-55M5A(R)N2OSP-55M6A(R)N2 | OSP-75M5A(R)N2OSP-75M6A(R)N2 | OSP-55M5W(R)N2OSP-55M6W(R)N2 | OSP-75M5W(R)N2OSP-75M6W(R)N2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng gió | Làm mát bằng nước | ||
| Công suất định mức (kW) | 55 | 75 | 55 | 75 |
| Định mức – Áp suất khí xả (MPa) | 0.7 <0.85> [1.0] | |||
| Định mức – Lưu lượng khí xả (m³/phút) | 10.0 <9.0> [8.3] | 13.2 <11.9> [10.9] | 10.0 <9.0> [8.3] | 13.2 <11.9> [10.9] |
| Áp suất/Nhiệt độ khí nạp (MPa) | Áp suất khí quyển / 0-45°C (2-45°C) | |||
| Nhiệt độ khí xả (°C) | Nhiệt độ môi trường +15 hoặc thấp hơn | Nhiệt độ nước +13 hoặc thấp hơn | ||
| Phương thức truyền động | Động cơ TEFC 2 cực truyền động bằng bánh răng | |||
| Phương thức khởi động | Sao – Tam giác | |||
| Dầu bôi trơn | NEW HISCREW OIL NEXT | |||
| Lượng dầu bôi trơn (L) | 29 (Chưa châm) | 40 (Chưa châm) | 17 (Chưa châm) | 26 (Chưa châm) |
| [Máy sấy] – Điểm sương áp suất (P.D.P) (°C) | [10 (Dưới áp suất)] | |||
| [Máy sấy] – Công suất định mức máy nén lạnh (kW) | [2.2] | [1.9] | [2.2] | [1.9] |
| [Máy sấy] – Môi chất lạnh (Gas lạnh) | [R407C] | [R410A] | [R407C] | [R410A] |
| Nước làm mát – Nhiệt độ (°C) | — | — | 35 hoặc thấp hơn | |
| Nước làm mát – Lưu lượng (L/phút) | — | — | 100 | 125 |
| Nước làm mát – Đường kính ống xả (B) | — | — | Rc 2 | |
| Đường kính ống thoát khí xả (B) | Rc 2 | |||
| Kích thước (mm) | 2,000×1,200×1,800 | |||
| Trọng lượng (kg) | 1,500 (1,620) | 1,755 (1,905) | 1,340 (1,460) | 1,590 (1,740) |
| Độ ồn (dB [A]) | 65 | 67 | 64 | 66 |
Bảng thông số kỹ thuật dòng 55/75kW (Vplus)
Dòng biến tần (Vplus) nhờ cơ chế tự động điều chỉnh tốc độ theo áp suất, khi áp suất hệ thống giảm xuống mức 0.6 MPa, máy tự động tối ưu hóa tốc độ quay để đẩy lưu lượng khí lên tới 14.0 m³/phút (tăng thêm khoảng 6% lượng khí cấp cho nhà xưởng mà không tốn thêm công suất điện định mức).
| Hạng mục | OSP-55VA(R)N2 | OSP-75VA(R)N2 | OSP-55VW(R)N2 | OSP-75VW(R)N2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng gió | Làm mát bằng nước | ||
| Công suất định mức (kW) | 55 | 75 | 55 | 75 |
| Định mức – Áp suất khí xả (MPa) | 0.7 | |||
| Định mức – Lưu lượng khí xả (m³/phút) | 10.1 | 13.3 | 10.1 | 13.3 |
| CHẾ ĐỘ PQ WIDE – Áp suất khí xả (MPa) | 0.6 / 0.85 | 0.6 / 0.85 | 0.6 / 0.85 | 0.6 / 0.85 |
| CHẾ ĐỘ PQ WIDE – Lưu lượng khí xả (m³/phút) | 10.6 / 9.1 | 14.0 / 12.0 | 10.6 / 9.1 | 14.0 / 12.0 |
| Áp suất/Nhiệt độ khí nạp (MPa) | Áp suất khí quyển / 0–45°C (2–45°C) | |||
| Nhiệt độ khí xả (°C) | Nhiệt độ môi trường +15 hoặc thấp hơn | Nhiệt độ nước +13 hoặc thấp hơn | ||
| Phương thức truyền động | Truyền động trực tiếp DCBL | |||
| Phương thức khởi động | Khởi động mềm | |||
| Dầu bôi trơn | NEW HISCREW OIL NEXT | |||
| Lượng dầu bôi trơn (L) | 28 (Chưa châm) | 39 (Chưa châm) | 17 (Chưa châm) | 26 (Chưa châm) |
| [Máy sấy] – Điểm sương áp suất (P.D.P) (°C) | [10 (Dưới áp suất)] | |||
| [Máy sấy] – Công suất định mức máy nén lạnh (kW) | [2.2] | [1.9] | [2.2] | [1.9] |
| [Máy sấy] – Môi chất lạnh (Gas lạnh) | [R407C] | [R410A] | [R407C] | [R410A] |
| Nước làm mát – Nhiệt độ (°C) | — | — | 35 hoặc thấp hơn | |
| Nước làm mát – Lưu lượng (L/phút) | — | — | 100 | 125 |
| Nước làm mát – Đường kính ống xả (B) | — | — | Rc 2 | |
| Đường kính ống thoát khí xả (B) | Rc 2 | |||
| Kích thước (mm) | 2,000×1,200×1,800 | |||
| Trọng lượng (kg) | 1,230 (1,350) | 1,405 (1,555) | 1,070 (1,190) | 1,240 (1,390) |
| Độ ồn (dB [A]) | 64 | 66 | 63 | 65 |
Đặc tính kỹ thuật nổi bật của dòng máy nén khí Hitachi 55kW-75kW
Dòng máy nén khí Hitachi 55kW – 75kW được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp với yêu cầu cao về hiệu suất, độ ổn định và khả năng tiết kiệm điện.
Công nghệ PQ WIDE MODE – Điều khiển dải áp suất rộng, tối ưu tiết kiệm điện
PQ WIDE MODE là tính năng điều khiển dải rộng của Hitachi để phù hợp giữa lưu lượng và áp lực để tối ưu tiết kiệm điện năng. PQ WIDE MODE, bằng cách tự động điều chỉnh tốc độ quay tối đa của máy nén khí, cho phép tăng lưu lượng khí xả trong trường hợp áp suất giảm. So với model VSD( biến tần) thông thường, máy nén khí Hitachi có thể hoạt động ở dải áp suất (P) và FAD (Q) rộng hơn.

Nhìn vào biểu đồ trên ta thấy, với model cải tiến mới của máy nén khí Hitachi, áp lực có thể tăng giảm xuống đến 0.45Mpa hoặc tăng lên tới 0.9Mpa. So với model máy trước kia, áp lực chỉ có thể tăng giảm trong khoảng 0.5Mpa đến 0.7Mpa. Ở những thời điểm không cần sử dụng đến áp lực khí cao thì máy nén khí Hitachi sẽ tự điều chỉnh để gia tăng lưu lượng, phần gia tăng chính là phần mũi tên màu xanh nước biển ở biểu đồ.
Lưu lượng gia tăng cụ thể như sau:

Công nghệ V-M COMBINE – Kết hợp linh hoạt giữa máy thường và máy biến tần
V-M COMBINE là sự kết hợp giữa máy nén khí model M ( máy thường) và model V ( máy biến tần). Hai máy có thể kết nối thông qua dây tín hiệu mà không cần bộ điều khiển trung tâm như thông thường. Máy nén khí V sẽ điều khiển máy nén khí M chạy theo tải sử dụng của nhà máy.
Hitachi đã thử nghiệm thực tế với 2 máy nén khí Hitachi 75kW mô hình V-M combine. Kết quả, so với chạy độc lập thông thường mô hình này tiết kiệm được 39% tương đương 164 MWh/năm với giả sử máy nén khí chạy 60% tải và ở áp lực 0.6 Mpa.

Hiệu suất vận hành cao và độ bền vượt trội
Bên cạnh khả năng tiết kiệm điện, dòng máy nén khí Hitachi 55kW – 75kW còn được cải tiến mạnh về độ bền và khả năng vận hành trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Một số nâng cấp nổi bật gồm:
- Tích hợp lọc thô giúp hạn chế bụi bẩn xâm nhập vào hệ thống.
- Hệ thống trao đổi nhiệt cải tiến giúp máy vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ lên tới 50°C.
- Sử dụng dầu tổng hợp chuyên dụng Hitachi thế hệ mới với tuổi thọ lên tới 12.000 giờ.
Những cải tiến này giúp máy:
- Hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Giảm chi phí bảo trì.
- Hạn chế nguy cơ dừng máy đột ngột.
- Tăng tuổi thọ toàn bộ hệ thống khí nén.

Ứng dụng của máy nén khí trục vít ngâm dầu Hitachi 55kW 75kW
Do đặc tính có dầu bôi trơn trong khí nén, máy nén khí trục vít ngâm dầu Hitachi 55kW 75kW phù hợp cho các ngành công nghiệp nặng, chế tạo, cơ khí, nhưng không dùng cho các công đoạn tiếp xúc trực tiếp của ngành thực phẩm, dược phẩm hay y tế.
Ngành sản xuất, chế tạo và cơ khí chính xác
Với áp suất ổn định, dải công suất này đáp ứng tốt nhu cầu của các nhà máy sản xuất quy mô vừa và lớn:
- Cơ khí & Ô tô: Vận hành máy cắt laser, máy dập, súng siết bu-lông, và hệ thống phun sơn áp lực cao trong dây chuyền lắp ráp ô tô, xe máy.
- Sản xuất nhựa & Bao bì: Cung cấp khí nén ổn định cho máy ép đùn nhựa, vận hành robot bốc xếp khâu đóng gói.
- Chế biến gỗ & Thủ công mỹ nghệ: Vận hành hệ thống máy nhám thùng, máy ép gỗ và các thiết bị phun sơn diện tích lớn.
Ngành công nghiệp nhẹ và dệt may
Cung cấp áp lực khí lớn cho hệ thống máy dệt khí (vận hành thoi dệt bằng khí), máy may công nghiệp và hệ thống đóng gói sản phẩm xuất khẩu.
Ngành công nghiệp nặng và khai khoáng
Vận hành các công cụ khoan khai thác, hệ thống làm mát lò luyện và thiết bị vận chuyển phôi thép. Sự bền bỉ của trục vít Hitachi giúp máy hoạt động ổn định trong môi trường nhiều bụi và nhiệt độ cao.
Mua máy nén khí trục vít ngâm dầu Hitachi 55kW 75kW ở đâu giá tốt?
Thiết bị Công nghiệp HTC là đối tác cung cấp giải pháp khí nén trục vít ngâm dầu Hitachi 55kW 75kW chính hãng với chính sách giá cạnh tranh cùng dịch vụ kỹ thuật toàn diện. Toàn bộ thiết bị cung cấp ra thị trường đều có đầy đủ chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng, cam kết hàng chính hãng, không qua trung gian lắp dựng lại.
- Hiệu suất vượt trội: Sản phẩm sở hữu công nghệ trục vít tối tân, vận hành bền bỉ và ổn định trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nhiệt độ cao.
- Tiết kiệm điện năng: Thiết bị tích hợp chế độ kiểm soát thông minh (E-Mode), giảm hao phí điện năng tiêu thụ cho nhà xưởng trong suốt vòng đời vận hành.
- Bảo hành chính hãng 12 tháng: Áp dụng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất, bảo vệ quyền lợi tối đa cho bên mua.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7: Đội ngũ kỹ sư phản ứng nhanh, xử lý sự cố kịp thời, giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy gây gián đoạn dây chuyền sản xuất.
Máy nén khí trục vít Hitachi 55kW 75kW là dòng máy công suất lớn được nhiều nhà máy và xưởng sản xuất lựa chọn nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm điện và đáp ứng lưu lượng khí nén cao liên tục. Nếu quý khách cần tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm này, đừng ngần ngại liên hệ chúng tôi qua số hotline 0984 983 444 hoặc qua zalo để được hỗ trợ nhanh nhất!










